>
Siluriformes (Catfishes) >
Claroteidae (Claroteid catfishes)
Etymology: Lophiobagrus: Greek, lophos = crest + Mozarabic, bagre, Greek, pagros = a fish (Dentex sp.) (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; mức độ sâu 9 - 20 m (Ref. 93972). Tropical; 3°S - 9°S
Africa: endemic to Lake Tanganyika, appears to be restricted to the northern part of the lake (Ref. 75075, 78218).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.4 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3236)
Holotype collected at depth of 9-20m (Ref. 93972). May represent a deep-water specialist (Ref. 75075, 78218, 93972) of the benthic or sublittoral region (Ref. 75075). Found mostly among rocks; of no food value (Ref. 4967).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Hardman, M., 2008. A new species of catfish genus Chrysichthys from Lake Tanganyika (Siluriformes: Claroteidae). Copeia 2008(1):43-56. (Ref. 75075)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: có khả năng có lợi; Bể nuôi cá: Tiềm năng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00912 (0.00407 - 0.02046), b=3.00 (2.81 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|