Synodontis afrofischeri, Fischer's Victoria squeaker

Synodontis afrofischeri Hilgendorf, 1888

Fischer's Victoria squeaker
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Synodontis afrofischeri (Fischer\
Synodontis afrofischeri
Hình ảnh của Seegers, L.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Mochokidae (Squeakers or upside-down catfishes) > Mochokinae
Etymology: Synodontis: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Gustav Adolf Fischer (1848–1886) was a German physician, naturalist and explorer of East and Central Africa. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Hilgendorf.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: 5 - 25; mức độ sâu 0 - 70 m (Ref. 34291), usually 0 - 30 m (Ref. 34291). Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 2060); 3°N - 5°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lakes Victoria, Nabugabo and Kyoga, affluent rivers of Lake Victoria, Victoria Nile (Ref. 4903). Also found in the Lake Rukwa drainage (Ref. 27292), the Malagarazi River (Ref. 54847, 98755) and the Middle Akagera system (Ref. 46152, 54979). Specimens from Kingani River (=Ruvu River) are misidentifications of S. orientalis (Ref. 78218).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 9.6, range 10 - 12 cm
Max length : 17.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 34290)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 7. 32-54 mandibular teeth. Maxillary barbels reaching almost to the origin of the pelvic fin in some specimens and to the tip of the humeral process in others. Outer mandibular barbels with slender branches, inner pair with shorter, but slender branches. Marbled yellowish-brown (marbling is extremely variable, some individuals uniformly brown) (Ref. 34290).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Lives in streams and rivers and in lakes, where it prefers shore regions (Ref. 78218). More common in rivers than in lakes (Ref. 12526). Common in marginal vegetation of Kagera River (Ref. 4903). Replaces S. victoriae in shallow waters of Lake Victoria (Ref. 4903), prefers areas less than 20 m deep (Ref. 34290). Feeds on insects (Povilla and chironomid larvae) and molluscs (Ref. 12526). Oviparous (Ref. 205). Rarely grows to lengths greater than 15 cm SL (Ref. 34290).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gosse, J.-P., 1986. Mochokidae. p. 105-152. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels, MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 3202)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 December 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01445 (0.00650 - 0.03213), b=2.91 (2.73 - 3.09), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.45 se; based on food items.
Generation time 1.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Fec = 200).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (22 of 100). 🛈