Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical; 8°N - 3°S, 59°W - 43°W
South America: Guyana to Maranhão, Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 47.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 108869); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3265)
Coastal, found chiefly in turbid waters of estuaries and around river mouths. Reproduction appears to be between September to November. Egg diameter is 14-15 mm, numbering about 30-35 per female. Males practice mouth brooding (Ref. 35381). Marketed fresh and salted; exported frozen (Ref. 5217).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Taylor, W.R. and N.A. Menezes, 1978. Ariidae. In W. Fischer (ed.) FAO species identification sheets for fishery purposes. West Atlantic (Fishing Area 31). volume 1. [pag. var.]. FAO, Rome. (Ref. 3265)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Traumatogenic (Ref. 58010)
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00589 (0.00385 - 0.00900), b=3.08 (2.95 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.48 se; based on food items. |
|
Generation time |
4.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (40 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 138 [75, 277] mg/100g; Iron = 1.04 [0.67, 1.68] mg/100g; Protein = 16.8 [15.3, 18.6] %; Omega3 = 0.153 [0.087, 0.259] g/100g; Selenium = 48.8 [27.1, 95.0] μg/100g; VitaminA = 19.1 [9.3, 40.0] μg/100g; Zinc = 1.45 [1.02, 2.16] mg/100g (wet weight); |