| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Ariomma bondi AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01380 (0.00986 - 0.01933), b=2.93 (2.84 - 3.02), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.50 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (18 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 116 [65, 221] mg/100g; Iron = 1.35 [0.82, 2.33] mg/100g; Protein = 20.8 [18.8, 22.5] %; Omega3 = 0.484 [0.301, 0.780] g/100g; Selenium = 39.2 [19.5, 72.1] μg/100g; VitaminA = 9.17 [3.11, 27.94] μg/100g; Zinc = 0.738 [0.524, 1.075] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |