>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Caffrogobius: Arabic kafir = to be unbelieving; infidel, a word given by Arabs to all non moslems and also the region of Caffraria in South Africa (Ref. 45335).
Eponymy: Dr John Dow Fisher Gilchrist (1866–1926) was a Scottish-born South African ichthyologist and naturalist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Boulenger.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Subtropical
Western Indian Ocean and Southeast Atlantic: Mozambique Island to Table Bay, South Africa.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 5.0  range ? - ? cm
Max length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4343)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Body with thin dark bars; pectoral base dusky (Ref. 2798).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Epibenthic, intertidal in pools, sometimes in mud (Ref. 4343).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Goren, M., 1996. A review of the southern African gobiid fish genus Caffrogobius Smitt, 1900. Spec. Publ. Smith Inst. Ichthyol. (57):1-28. (Ref. 12725)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00933 (0.00514 - 0.01693), b=3.13 (2.98 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.3 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (25 of 100). 🛈 |