Xenentodon cancila, Freshwater garfish : fisheries, aquarium

Xenentodon cancila (Hamilton, 1822)

Freshwater garfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Xenentodon cancila (Freshwater garfish)
Xenentodon cancila
Hình ảnh của Ramani Shirantha

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Belonidae (Needlefishes)
Etymology: Xenentodon: Greek, xenos = strange + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
More on author: Hamilton.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ pelagic-neritic; pH range: 7.0 - 7.5; dH range: 20 - ?; không di cư (Ref. 126106); mức độ sâu 0 - 2 m (Ref. 58302). Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 1672); 38°N - 5°N

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Sri Lanka and India eastward to the Mekong.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4833); common length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4833)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 15 - 18; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 18. Body very elongate and slightly compressed. Dorsal fin inserted usually anterior to a vertical through the origin of the anal fin. Green-silvery dorsally, grading to whitish below. A silvery band with a dark margin run along the side; a series of four or five blotches (absent in young specimens) on sides between the pectoral and anal fins. Dorsal and anal fins with dark edges.
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur primarily in rivers (Ref. 4833); also in ponds, canals, beels, and inundated fields (Ref. 1479). Often found in slow-flowing pools in rivers with a rock or sand substrate (Ref. 6028). They inhabit large and medium-sized rivers with adults occurring in areas that lack floating vegetation (Ref. 12693). A solitary species that swims in midwater, usually against the current, and is capable of bursts of speed, especially when in pursuit of its prey. Observed to feed exclusively on crustaceans in the wild; but take live fish only when in an aquarium (Ref. 6028). Also feeds on small fishes and insects (Ref. 12693). Oviparous (Ref. 205). Eggs may be found attached to objects in the water by tendrils on the egg's surface (Ref. 205). This fish is capable of nipping the fingers or killing a person by leaping at them at great speed (Ref. 6028; Kullander (pers. comm., 2001), however, suggests that the "killing a person" statement may be exaggerated). Marketed fresh (Ref. 12693).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Male pursues a slow-moving female and upon catching up with the female, will begin shuddering from side to side while the pair is oriented parallel to each other; the pair positions themselves close to submerged vegetation; male assumes a slight head-down position , with his anal fin curled under the female's vent; the pair begins trembling until a single large egg is released; each female produces about a dozen eggs per day; eggs hatch in about a week; no parental care (Ref. 44091).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam, i-xxii + 543-1158, 1 pl. (Ref. 4833)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 6028)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tiềm năng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00115 (0.00094 - 0.00140), b=3.12 (3.06 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.9   ±0.62 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (22 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
High.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 284 [95, 708] mg/100g; Iron = 0.8 [0.4, 1.6] mg/100g; Protein = 16.7 [15.3, 18.3] %; Omega3 = 0.205 [0.082, 0.602] g/100g; Selenium = 36.6 [14.8, 85.7] μg/100g; VitaminA = 43.9 [18.2, 104.0] μg/100g; Zinc = 1.72 [1.04, 2.47] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.