Aetobatus narinari, Whitespotted eagle ray : fisheries

Aetobatus narinari (Euphrasen, 1790)

Whitespotted eagle ray
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Aetobatus narinari   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Aetobatus narinari (Whitespotted eagle ray)
Aetobatus narinari
Hình ảnh của Vaske Jr., T.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Aetobatidae (Pacific eagle rays)
Etymology: Aetobatus: Greek, aetos = eagle + Greek, batis, batidos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335).
Eponymy: Narinari was a word used in Brazil in the 17th and 18th centuries and means ‘stingray’. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Taxonomic Remarks
Status of Aetobatus latirostris Duméril, 1861 requires further investigation. Species information (common names) should be linked to correct species (see Ref. 114963).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 129822); mức độ sâu 1 - 80 m (Ref. 9710). Subtropical; 36°N - 24°S, 98°W - 15°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic and probably Eastern Atlantic. Indo-Pacific species refer to Aetobatus ocellatus; Eastern Pacific species refers to A. laticeps.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 107.4, range 110 - 120 cm
Max length : 230 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 114953); common length : 140 cm WD con đực/không giới tính; (Ref. 114953); Khối lượng cực đại được công bố: 230.0 kg (Ref. 7251)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. An eagleray with a long snout, flat and rounded like a duck's bill, a thick head, and a pectoral disc with sharply curved, angular corners, and no caudal fin; jaws usually with single row of flat, chevron-shaped teeth (Ref. 5578). Each tooth a crescent-shaped plate joined into a band (Ref. 26938). Numerous white spots on black or bluish disc; white below (Ref. 5578). Long whiplike tail, with a long spine near the base, behind small dorsal fin. No spines on disk (Ref. 7251).
Body shape (shape guide): other; Cross section: flattened.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly found in coastal habitats to at least 60 m depth (Ref. 114953). Swims close to the surface, occasionally leaping out of the water, or close to the bottom (Ref. 3175). Frequently forming large schools during the non-breeding season (Ref. 7251). Feeds on polychaetes, bivalves, gastropods, cepahlopods, shrimps and small fishes (Ref. 114953). Ovoviviparous (Ref. 50449). Bears young in litters of 2-4 (Ref. 26938, 114953).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Bears up to 4 young (Ref. 5578, 6871, 37816). Width at birth 17-35 cm (Ref. 37816). According to Uchida et al (1990) (Ref. 51119) 'the male chases the female in mid water, then nibbles on her dorsal surface. The female stops swimming to begin copulation. The male bites the female on a pectoral fin and bends one clasper forward, then attempts an abdomen to abdomen copulation with either clasper, usually mid-water' (Ref. 49562). Copulation lasted for 20 seconds to 1 minute (Ref. 49562).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Last, P.R., W.T. White, M.R. de Carvalho, B. Séret, M.F.W. Stehmann and G.J.P. Naylor, 2016. Rays of the world. CSIRO Publishing, Comstock Publishing Associates. i-ix + 1-790. (Ref. 114953)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Endangered (EN) (A2bd); Date assessed: 28 July 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01000 (0.00244 - 0.04107), b=3.04 (2.81 - 3.27), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.2   ±0.1 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=4-6; Fec=1-2).
Rate of population increase Prior r = 0.06, 95% CL = 0.04 - 0.09, Based on 1 data-limited stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High to very high vulnerability (74 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 9.92 [1.89, 44.45] mg/100g; Iron = 0.495 [0.123, 1.361] mg/100g; Protein = 22 [17, 27] %; Omega3 = 0.253 [0.077, 0.713] g/100g; Selenium = 25.2 [7.7, 73.8] μg/100g; VitaminA = 8.16 [2.83, 22.84] μg/100g; Zinc = 0.526 [0.255, 0.991] mg/100g (wet weight);