| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Scorpaena loppei AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01318 (0.00828 - 0.02098), b=3.11 (2.98 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.50 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.4-0.5; tmax=5; tm=1). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (26 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 98 [18, 289] mg/100g; Iron = 1.34 [0.51, 4.99] mg/100g; Protein = 18.4 [16.8, 19.9] %; Omega3 = 0.537 [0.234, 1.200] g/100g; Selenium = 17.5 [3.5, 50.1] μg/100g; VitaminA = 21.8 [7.6, 61.0] μg/100g; Zinc = 0.949 [0.472, 1.868] mg/100g (wet weight); |