>
Carangiformes (Jacks) >
Carangidae (Jacks and pompanos) > Caranginae
Etymology: Trachurus: Greek, trachys, -eia, -ys = rough + Greek, oura = tail (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu ? - 400 m (Ref. 100719). Tropical
Western Indian Ocean: Pakistan and the Persian Gulf to the Gulf of Suez and southward to Somalia. Also reported from Saya de Malha Bank.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 12.2  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3287); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3287)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Reportedly absent in water colder than 20°C or where the oxygen saturation is below 30%. Adults feed on small crustaceans and fish fry (Ref. 30573).
Smith-Vaniz, W.F., 1984. Carangidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean fishing area 51. Vol. 1. [pag. var.]. FAO, Rome. (Ref. 3287)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01175 (0.00779 - 0.01772), b=2.96 (2.84 - 3.08), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.8 ±0.50 se; based on food items. |
|
Generation time |
5.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.27; tm=2; tmax=13). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (31 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 186 [88, 312] mg/100g; Iron = 1.83 [0.96, 3.31] mg/100g; Protein = 19.5 [18.4, 20.5] %; Omega3 = 0.15 [0.08, 0.26] g/100g; Selenium = 41.2 [21.4, 86.8] μg/100g; VitaminA = 64.4 [13.5, 279.1] μg/100g; Zinc = 2.63 [1.71, 4.01] mg/100g (wet weight); |