Rubricatochromis bimaculatus, Jewelfish

Rubricatochromis bimaculatus (Gill, 1862)

Jewelfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Rubricatochromis bimaculatus (Jewelfish)
Rubricatochromis bimaculatus
Hình ảnh của Ramani Shirantha

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Rubricatochromis: Name from rubricatus, Latin for red coloured, refers to the bright red colouration on body of most species when in dominance or broodcare; and chromis, a common ending for African cichlid fishes (Ref. 128620).
More on author: Gill.

Taxonomic Remarks
Hemichromis cristatus Loiselle, 1979 is a valid species ad Rubricatochromis cristatus (Loiselle, 1979) after Lamboj & Koblmüller (2022; Ref. 128620). Species summary page to be created.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: 4 - 16; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 21°C - 23°C (Ref. 1672); 11°N - 4°N

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: widely distributed in West Africa, where it is known from most hydrographic basins (Ref. 53405), associated with forested biotopes (Ref. 5644, 52307). Also reported from coastal basins of Cameroon, Democratic Republic of the Congo and Nile basin (Ref. 7378), but at least its presence in Cameroon is unconfirmed in Ref. 81260. Ref. 52307 limits this species to Guinea, Sierra Leone and Liberia. Species boundaries in the genus Hemichromis remain unclear (Ref. 81260).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 8992); common length : 7.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Khối lượng cực đại được công bố: 10.00 g (Ref. 3799)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 15; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. Diagnosis: 3 black blotches on sides, the first on opercle, the second at midpoint of body, the third on caudal-fin base; upper profile of snout convex or straight (Ref. 53405).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in mud-bottomed and sand-bottomed canals (Ref. 5723); some distance inland from the coast, associated with areas of intact or recently disturbed forest cover. Considered the true 'jewel fish' of aquarists, this species is also used as an experimental animal by physiologists and ethologists (Ref. 5644). Attains a maximum of 12 cm in captivity. Aquarium keeping: aggressive; in pairs; minimum aquarium size 100 cm (Ref. 51539).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Lamboj, A. and S. Koblmüller, 2022. Molecular phylogeny and taxonomic revision of the cichlid genus Hemichromis (Teleostei, Cichliformes, Cichlidae), with description of a new genus and revalidation of H. angolensis. Hydrobiologia (2022):1-22. (Ref. 128620)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 January 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01549 (0.01308 - 0.01834), b=2.97 (2.93 - 3.01), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.9   ±0.64 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming tm<1 and multiple annual spawning; Fec = 713 mean fec).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (20 of 100). 🛈