>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Labridae (Wrasses) > Xyrichtyinae
Etymology: Xyrichtys: Greek, xyreo = that cuts like a knife + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
More on author: Castelnau.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 3 - 15 m (Ref. 9710). Subtropical; 32°N - 33°S
Western Atlantic: Bermuda and southern Florida (USA) to Brazil; throughout the Caribbean Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 17.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9626)
Adults have a vertically elongate blue spot on each scale, the head has alternating vertical lines of pale blue and brownish orange, but these are broader than on X. novacula; adult males are more green in overall color and have a blue-edged inky black spot on midside of body within a pale region of pink or yellow (Ref. 13442).
Body shape (shape guide): elongated.
Most common in shallow, sandy areas in and around seagrass beds. Prefers clear waters (Ref. 9626). Generally of no interest to fisheries because of its small average size (Ref. 5217).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5005 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00813 (0.00409 - 0.01614), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.1 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 64.1 [25.3, 133.2] mg/100g; Iron = 0.761 [0.399, 1.731] mg/100g; Protein = 18.5 [15.5, 20.7] %; Omega3 = 0.13 [0.06, 0.26] g/100g; Selenium = 10.6 [4.6, 26.6] μg/100g; VitaminA = 121 [32, 568] μg/100g; Zinc = 1.15 [0.68, 2.10] mg/100g (wet weight); |