>
Carangaria/misc (Various families in series Carangaria) >
Latidae (Lates perches)
Etymology: Lates: Latin, lateo, latere = to be hidden.
Eponymy: Dr Jean Hubert Louis Stappers (1883–1916) was a Belgian zoologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Boulenger.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy. Tropical; 3°S - 9°S
Africa: endemic to Lake Tanganyika.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 23.6, range 20 - 27 cm
Max length : 45.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)
Space between dorsal fins more or less equal to length of first dorsal fin.
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: oval.
Closely associated with sardines on which it depends (Ref. 4967).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Daget, J., 1986. Centropomidae. p. 293-296. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 3636)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại cao
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5005 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00813 (0.00629 - 0.01050), b=2.99 (2.92 - 3.06), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.3 ±0.3 se; based on diet studies. |
|
Generation time |
2.8 (2.7 - 3.1) years. Estimated as median ln(3)/K based on 11 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 248 [58, 567] mg/100g; Iron = 1.87 [0.91, 4.63] mg/100g; Protein = 19.6 [18.1, 21.1] %; Omega3 = 0.472 [0.198, 1.184] g/100g; Selenium = 142 [36, 446] μg/100g; VitaminA = 46.6 [10.6, 229.2] μg/100g; Zinc = 1.1 [0.5, 2.4] mg/100g (wet weight); |