Gymnarchus niloticus, Aba : fisheries

Gymnarchus niloticus Cuvier, 1829

Aba
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Gymnarchus niloticus (Aba)
Gymnarchus niloticus
Hình ảnh của KMFRI

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Osteoglossiformes (Bony tongues) > Gymnarchidae (Abas)
Etymology: Gymnarchus: Greek, gymnos = naked + Greek, archos = anus (Ref. 45335).
More on author: Cuvier.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.5 - 8.0; dH range: 10 - 25; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 23°C - 28°C (Ref. 13614); 18°N - 2°N, 16°W - 36°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: basins of the rivers Senegal, Gambia, Volta, Niger and Chad in West Africa (Ref. 3530, 81275). Also in the Nile River basin (Ref. 3530, 28714) and Lake Turkana (Ref. 3530, 52331).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 167 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2915); Khối lượng cực đại được công bố: 18.5 kg (Ref. 2915)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 183 - 230. Diagnosis: body very elongate (Ref. 28714, 81275), anguilliform (Ref. 81275), its depth 7.2-10.6 times in SL, and covered with tiny scales (Ref. 2915, 81275). Lateral line complete (Ref. 81275). Dorsal fin soft-rayed, extending almost over the entire length of back (Ref. 81275), stopping short of a naked tail (Ref. 28714). Pelvic, anal and caudal fins absent (Ref. 28714, 81275), body ending in a thin/sharp point (Ref. 2915, 81275). Pectoral fins reduced (Ref. 81275), 1.9-5.0 times in head length (Ref. 2915, 81275). Head naked, its length 5.6-6.9 times in SL; snout prominent (Ref. 2915, 81275). Mouth large and terminal; teeth strong, pointed or notched, aligned in a single row in both jaws, 12-16 in upper, 22-28 in lower jaw; premaxillae, as well as vomer and palatines, coalesced; maxillae, vomer and palatines toothless; eye very small, without a free margin (covered by skin); only the left gonad is developed and functional (Ref. 81275). Coloration: dark grey to almost black, darker posteriorly; belly whitish (Ref. 81275).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: circular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Obligate air-breathing (Ref. 126274); Obligate air-breathing (Ref. 118411, 126274). Inhabits marginal vegetation and swamps constructing a flask-shaped nest in vegetation during the floods, which it is reputed to defend with vigour (Ref. 28714). Following flooding of the Gambia River banks, large elliptical floating nests are build in densely vegetated swamps at depths of about 1-1.5 m, in which about 1000 ‘amber-like’ eggs are laid; larvae hatch after 5 days (Ref. 10609). Feeds on crustaceans, insects and fish (Ref. 28714). No pelvic, anal or caudal fins (Ref. 28714). Possesses an electric organ that extends along almost the entire trunk to the tip of the tail (Ref. 10840). Also equipped with ampullary receptors and two types of tuberous receptors for electroreception (Ref. 10841). Showed increased electric organ discharge (EOD) rate by 50-60 Hz between 21 and 31°C (Ref. 10837).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Breeds in well-vegetated, marginal areas of swamps and rivers, where a large, floating nest, about 1 m in diameter, is constructed, in which the eggs are laid and later guarded by one of the parents (Ref. 27583). Distinct pairing (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bigorne, R., 1990. Gymnarchidae. p. 185-186. In C. Lévêque, D. Paugy and G.G. Teugels (eds.) Faune des poissons d'eaux et saumâtres d'Afrique de l'Ouest. tome 1. Faune Trop. 28. Musée Royal de l'Afrique Centrale, Tervuren, Belgique and ORSTOM, Paris. (Ref. 2911)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 May 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Hệ thống nuôi trồng thủy sản: production searchCác nghề cá: landings search; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Hệ thống nuôi trồng thủy sản: production searchCác nghề cá: landings search; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00427 (0.00162 - 0.01126), b=3.09 (2.87 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.7   ±0.58 se; based on food items.
Generation time 6.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.12-0.17).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High vulnerability (63 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 62.6 [33.3, 136.7] mg/100g; Iron = 1.01 [0.56, 2.07] mg/100g; Protein = 17.4 [15.5, 19.1] %; Omega3 = 0.27 [0.11, 0.68] g/100g; Selenium = 118 [43, 271] μg/100g; VitaminA = 17 [6, 45] μg/100g; Zinc = 1.05 [0.73, 1.57] mg/100g (wet weight);