>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Chriolepis: Greek, chrio, chroa, to touch, to rub + Greek, lepis = scale (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 2 - 20 m (Ref. 11482). Tropical
Eastern Central Pacific: Gulf of California.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11482)
Distinguished by the following characteristics: first dorsal fin with VII spines; lack scales on the head and anterior section of body; have modified basicaudal scales on the caudal peduncle; have completely separate pelvic fins; light to dark brown body color with darker bars on sides (Ref. 92840).
Inhabits sandy areas with rock or algae cover (Ref. 92840).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Tornabene, L., J.L. Van Tassel, D.R. Robertson and C.C. Baldwin, 2016. Molecular phylogeny, analysis of discrete character evolution, and submersible collections facilitate a new classification for a diverse group of gobies (Teleostei: Gobiidae: Gobiosomatini: Nes subgroup), with descriptions of nine new species. Zoological Journal of the Linnean Society 177(4):764-812. (Ref. 113825)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00955 (0.00524 - 0.01741), b=3.13 (2.97 - 3.29), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (12 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 201 [90, 427] mg/100g; Iron = 0.954 [0.476, 1.892] mg/100g; Protein = 17.9 [15.9, 19.6] %; Omega3 = 0.0954 [, ] g/100g; Selenium = 24.2 [10.4, 58.7] μg/100g; VitaminA = 128 [33, 467] μg/100g; Zinc = 2.51 [1.59, 3.82] mg/100g (wet weight); |