>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Afurcagobius: Greek, a = without + Latin, furca,-ae = fork + Latin gobius = gudgeon (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy. Temperate
Oceania: coast of south-eastern Australia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9002)
Pale brown or grey with irregular brown markings giving blotchy appearance; usually 3-5 dark brown saddles across back (Ref. 44894).
Inhabits quiet waters of brackish estuaries and coastal lakes; also in lower reaches of freshwater streams (Ref. 44894). Found on sand, silt or mud bottoms, usually in small aggregations (Ref. 9002, 44894).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R., S.H. Midgley and M. Allen, 2002. Field guide to the freshwater fishes of Australia. Western Australian Museum, Perth, Western Australia. 394 p. (Ref. 44894)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00741 (0.00346 - 0.01589), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (21 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 113 [58, 295] mg/100g; Iron = 0.483 [0.227, 0.988] mg/100g; Protein = 17.7 [15.7, 19.3] %; Omega3 = 0.438 [0.186, 0.940] g/100g; Selenium = 9.01 [3.80, 27.42] μg/100g; VitaminA = 20.3 [5.6, 73.9] μg/100g; Zinc = 1.11 [0.73, 1.70] mg/100g (wet weight); |