Pseudocarcharias kamoharai, Crocodile shark : fisheries

Pseudocarcharias kamoharai (Matsubara, 1936)

Crocodile shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pseudocarcharias kamoharai   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Pseudocarcharias kamoharai (Crocodile shark)
Pseudocarcharias kamoharai
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Pseudocarchariidae (Crocodile sharks)
Etymology: Pseudocarcharias: pseudo-, from pseudes (Gr.), false, proposed as a subgenus of Carcharias (Odontaspididae) (See ETYFish)kamoharai: In honor of ichthyologist Toshiji Kamohara (1901-1972), Kochi University, who secured type at a fish market and presented it to Matsubara (See ETYFish).
Eponymy: Dr Toshiji Kamohara (1901–1972) was an ichthyologist who graduated from Tokyo Imperial University (1926). [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 590 m (Ref. 6871), usually 0 - 200 m (Ref. 54740). Subtropical; 40°N - 40°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Tropical and subtropical waters of all oceans.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 91.6, range 89 - ? cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 43278); 122.0 cm TL (female); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13569); Khối lượng cực đại được công bố: 5.9 kg (Ref. 130455)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. A medium-sized spindle-shaped shark with very large eyes lacking a nictitating membrane, long gill slits extending onto dorsal surface of head, lanceolate teeth, weak keel and precaudal pits on caudal peduncle (Ref. 6871, 43278). Small and low dorsal fins, with second dorsal fin less than half the size of the first but larger than the anal fin (Ref. 6871). Pectoral fin broad and rounded (Ref. 6871). Light or dark grey above, paler below, fins white-edged, sometimes with small white spots on body and a white blotch between mouth and gill slits (Ref. 13569).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An oceanic species usually found offshore and far from land but sometimes occurring inshore (Ref. 9993, 43278, 58302). Epi- and mesopelagic, with occasional near-bottom occurrences (Ref. 43278, 58302). Although considered not dangerous to people, its powerful jaws, jaw muscles and teeth invite respect. Flesh not appreciated and therefore the catch is usually discarded (Ref. 247); utilized for its large, squalene-rich liver (Ref. 9993). Feeds on small pelagic bony fishes, squids and shrimps (Ref. 5578). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 50449). With 4 young in a litter, born at 40 to 43 cm TL (Ref. 12288). Maximum length for female given in Romanove et.al 1994 (Ref. 44781). Common bycatch of tuna longline fisheries, and occasionally tuna gillnet fisheries (Ref.58048).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding on other ova produced by the mother (oophagy) after the yolk sac is absorbed (Ref. 50449). With 4 young in a litter, born at 40-43 cm (Ref. 11228).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 November 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài, landings search; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài, landings search; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00347 (0.00134 - 0.00899), b=3.11 (2.88 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.5   ±0.58 se; based on food items.
Generation time 8.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tm=5.1; K=0.14; tmax=13; Fec=4).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High to very high vulnerability (66 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.