Cephalopholis urodeta, Darkfin hind : fisheries, aquarium

Cephalopholis urodeta (Forster, 1801)

Darkfin hind
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephalopholis urodeta   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Cephalopholis urodeta (Darkfin hind)
Cephalopholis urodeta
Hình ảnh của Patzner, R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Serranoidei (Groupers) > Epinephelidae (Groupers)
Etymology: Cephalopholis: Greek, kephale = head + Greek, pholis = scale (Ref. 45335).
More on author: Forster.

Taxonomic Remarks
Indian Ocean species refers to C. nigripinnis; reference needed (N.Bailly pers.comm., 02/2019).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 60 m (Ref. 5222), usually 3 - 15 m (Ref. 9710). Tropical; 34°N - 30°S, 33°E - 131°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: eastward to French Polynesia and the Pitcairn Islands, and to Christmas Isalnd in the Indian Ocean

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 17 - ? cm
Max length : 28.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5222)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14 - 16; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 9. This species is distinguished by the following characteristics: greatest body depth 2.7-3.1 in standard length; body scales ctenoid except cycloid scales ventrally on abdomen; rounded caudal fin; pelvic fins usually not reaching the anus, 1.8-2.2 in head length Colour of body reddish brown anteriorly, dark brown posteriorly; caudal fin with 2 white to bluish white bands that converge posteriorly (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit clear, shallow waters of outer reef areas, in lagoons, back-reef areas, and on the reef-top. As solitary individuals (Ref. 90102), they prefer healthy coral reef in shallow areas, and are therefore greatly affected by reef degradation (Ref. 89707). They feed on small fishes (68%) and crustaceans. Because of its small size, the darkfin hind is not of much interest as a food fish (except perhaps to subsistence fisheries), but it does well in an aquarium and may find a market as an aquarium fish. They are caught with hook-and-line, gill nets, and in traps (Ref. 39231). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Protogyny is unconfirmed for this species (Ref. 103751).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 November 2016

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế; Bể nuôi cá: Tiềm năng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01202 (0.00773 - 0.01870), b=3.05 (2.92 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.0   ±0.69 se; based on food items.
Generation time 0.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (14 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Very high.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 84.7 [50.2, 180.6] mg/100g; Iron = 0.894 [0.477, 1.805] mg/100g; Protein = 18.6 [16.7, 20.3] %; Omega3 = 0.174 [0.098, 0.316] g/100g; Selenium = 50.5 [24.1, 100.4] μg/100g; VitaminA = 80.9 [29.1, 256.2] μg/100g; Zinc = 0.998 [0.666, 1.731] mg/100g (wet weight);