Orectolobus maculatus, Spotted wobbegong : fisheries

Orectolobus maculatus (Bonnaterre, 1788)

Spotted wobbegong
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Orectolobus maculatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Orectolobus maculatus (Spotted wobbegong)
Orectolobus maculatus
Hình ảnh của JJPhoto

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Orectolobiformes (Carpet sharks) > Orectolobidae (Carpet or nurse sharks)
Etymology: Orectolobus: orektos (Gr.), stretched out; lobus (L.), from lobos (Gr.), rounded projection or protuberance, referring to long nasal barbels of Squalus barbatus (=O. maculatus) (See ETYFish)maculatus: Latin for spotted, referring to large, 0-shaped markings that densely cover dorsal surface (See ETYFish).
More on author: Bonnaterre.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 248 m (Ref. 106604), usually 0 - 110 m (Ref. 247). Temperate; 20°S - 40°S, 113°E - 154°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Indian Ocean: southern Australia, from Western Australia to southern Queensland. Records from Japan and the South China Sea need to be confirmed.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 60 - ? cm
Max length : 320 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); common length : 180 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. Back dark, with light O-shaped markings obscuring darker saddles (Ref. 13577). Caudal fin with its upper lobe hardly elevated above the body axis, with a strong terminal lobe and subterminal notch but no ventral lobe (Ref. 13577).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental shelf, from the intertidal down to at least 110 m (Ref. 247). Commonly on coral and rocky reefs, under piers, and on sand bottom (Ref. 247). May occur in water barely deep enough to cover the fish, and has been observed climbing ridges between tide pools with its back out of water (Ref. 247). Nocturnal (Ref. 247). Feeds on bottom invertebrates (Ref. 247), including crabs, lobsters and octopuses (Ref. 43278), and bony fishes (Ref. 247), like sea bass, scorpionfishes and luderick (Ref. 43278). Ovoviviparous (Ref. 43278, 50449), with up to 37 pups in a litter (Ref. 247). Known to bite people that step on it or put their feet near its mouth, and can and will bite when molested and provoked (Ref. 247). Flesh highly regarded and sometimes utilized for human consumption (Ref. 247). Skin sometimes utilized for leather (Ref. 247). Regarded as pest by lobster fishers (Ref. 247).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). One female had 37. Size at birth about 21 cm. Some anecdotal accounts regarding courtship are given. It is said that males in captivity fight vigorously among themselves while courting females. In the process, females are bitten by males in the gill region and one clasper is inserted. In the wild, the males are attracted to the females by some chemical pheromones possibly released by the latter during the breeding season.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 247)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Các nghề cá: hồ sơ loài; Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5012 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.2   ±0.64 se; based on food items.
Generation time 5.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=37).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High vulnerability (61 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 2.26 [0.36, 9.58] mg/100g; Iron = 0.116 [0.027, 0.322] mg/100g; Protein = 20.2 [17.9, 22.4] %; Omega3 = 0.234 [0.093, 0.566] g/100g; Selenium = 12.4 [3.3, 39.0] μg/100g; VitaminA = 14.1 [3.5, 52.4] μg/100g; Zinc = 0.248 [0.117, 0.533] mg/100g (wet weight);