>
Gadiformes (Cods) >
Bregmacerotidae (Codlets)
Etymology: Bregmaceros: Greek, bregma = front of the head + Greek, keras, -atos = horn (Ref. 45335).
Eponymy: John McClelland (1805–1875) was a British doctor with interests in geology and natural history. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 2000 m (Ref. 26165). Subtropical; 25°N - 6°N, 62°E - 100°E
Indian Ocean: confirmed from the Arabian Sea and Bay of Bengal. Reports from outside this area are most likely misidentifications (A.S. Harold, pers. comm., 18/08/98) and name reported from western Pacific may be a misidentification of B. pseudolanceolatus (Ref. 114229).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4496); common length : 7.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2872); Khối lượng cực đại được công bố: 8.50 g (Ref. 128684)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 57 - 66; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 58 - 69; Động vật có xương sống: 52 - 58. Body is elongate, brownish and with speckling above and silvery below. The cheek and lower head also silver. Single occipital ray long and delicate, extending to near the middle of the second dorsal fin (Ref. 46075). Pelvic fins are jugular.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: oval.
If taxonomy is correct, both onshore in brackish water and oceanic. According to larval survey, occurrence in the tropics is wide (Ref. 9902, 45075). Feed on planktonic crustaceans. Also caught with bagnets (Ref. 2872).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Cohen, D.M., 1990. Bregmacerotidae. p. 524-525. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 4496)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00363 (0.00194 - 0.00680), b=3.16 (2.99 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.42 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Assuming tm=1). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (48 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
High.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 371 [67, 1,117] mg/100g; Iron = 2.89 [0.77, 7.08] mg/100g; Protein = 17.3 [14.9, 19.7] %; Omega3 = 0.283 [0.119, 0.635] g/100g; Selenium = 41.6 [13.0, 146.7] μg/100g; VitaminA = 63.1 [14.0, 271.9] μg/100g; Zinc = 1.04 [0.55, 2.50] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |