Carcharhinus melanopterus, Blacktip reef shark : fisheries, gamefish, aquarium

Carcharhinus melanopterus (Quoy & Gaimard, 1824)

Blacktip reef shark
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Carcharhinus melanopterus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
  • Image of Carcharhinus melanopterus (Blacktip reef shark)
    Carcharhinus melanopterus
    Hình ảnh của Cox, C.D.
  • Image of Carcharhinus melanopterus (Blacktip reef shark)
    Carcharhinus melanopterus
    Female Hình ảnh của Atkinson, W.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Carcharhinidae (Requiem sharks)
Etymology: Carcharhinus: karcharos (Gr.), sharp or jagged; rhinus, an ancient name for sharks, from rhine (Gr.), rasp, both words alluding to a shark's jagged, rasp-like skin (See ETYFish)melanopterus: melanos (Gr.), black; pterus, from pteron (Gr.), fin, referring to its black-tipped fins (See ETYFish).
More on authors: Quoy & Gaimard.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 75 m (Ref. 37816). Subtropical; 35°N - 25°S, 7°E - 134°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Persian Gulf (Ref. 68964), Red Sea and East Africa to the Hawaiian Islands and the Tuamoto Archipelago. North to Japan and south to Australia. Apparently rare or absent in the more easterly groups. Also eastern Mediterranean (through the Suez Canal).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 102.0, range 91 - 120 cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5578)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. A small shark with a short, bluntly rounded snout, oval eyes, and narrow-cusped teeth; 2nd dorsal fin large; no interdorsal ridge (Ref. 5578). Yellow-brown above, white below; all fins conspicuous with black or dark brown tips also anterior and posterior dark edging on pectoral fins and upper lobe of caudal fin; a prominent black tip of first dorsal fin set off abruptly by a light band below it; a conspicuous dark band on flanks, extending rearward to pelvic fins (Ref. 9997).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits shallow water close inshore on coral reefs and in the intertidal zone (reef flats), near reef drop-offs and close offshore (Ref. 244, 58302). Also found in mangrove areas, moving in and out with the tide (Ref. 6871) and even in fresh water, but not in tropical lakes and rivers far from the sea (Ref. 9997). Occurs singly or in small groups (Ref. 244, 54301). Prefers fishes but also feeds on crustaceans, cephalopods and other mollusks (Ref. 6871). Viviparous (Ref. 50449). May become aggressive to spear fishers and has been reported to bite people wading in shallow water (Ref. 6871). Reported to cause poisoning (Ref. 4690). 2 to 4 young of 46 to 52 cm are born per litter (Ref. 1602). Generally marketed fresh (as fillet), may be dried, salted, smoked (Ref. 5284) or frozen (Ref. 9987). Fins are valued for shark-fin soup (Ref. 9987); liver as source of oil (Ref. 9997). This species is commonly seen in public aquaria (Ref. 54301). Maximum reported weight from IGFA was 13.550 kg (Ref. 40637). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous, placental (Ref. 50449). Litter size 2-4 pups (Ref. 244) after an 8-9 months gestation period (up to 16 months in some localities) (Ref.58048). Size at birth ranges from 33-52 cm (Ref. 244); 48-50 cm TL (Ref.58048). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Precopulatory and courtship involve the male closely following near the female's vent which could possibly be guided by their sense of smell (Ref. 49562, 47987).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (A2bcd); Date assessed: 15 July 2020

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Traumatogenic (Ref. 4690)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00468 (0.00254 - 0.00860), b=3.03 (2.88 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.9   ±0.4 se; based on diet studies.
Generation time 4.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec=2).
Rate of population increase Prior r = 0.26, 95% CL = 0.17 - 0.39, Based on 3 data-limited stock assessments.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High vulnerability (57 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 4.73 [0.83, 25.13] mg/100g; Iron = 0.387 [0.096, 1.146] mg/100g; Protein = 23 [20, 25] %; Omega3 = 0.162 [0.059, 0.403] g/100g; Selenium = 13.5 [4.1, 39.5] μg/100g; VitaminA = 28.8 [9.3, 88.9] μg/100g; Zinc = 0.468 [0.221, 0.937] mg/100g (wet weight);