Sphyrna mokarran, Great hammerhead : fisheries, gamefish

Sphyrna mokarran (Rüppell, 1837)

Great hammerhead
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sphyrna mokarran   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Sphyrna mokarran (Great hammerhead)
Sphyrna mokarran
Hình ảnh của Murch, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Sphyrnidae (Hammerhead, bonnethead, or scoophead sharks)
Etymology: Sphyrna: Probable misspelling of sphyra (Gr.), hammer, referring to their hammer-shaped heads (See ETYFish)mokarran: Arabic vernacular for this shark, described from the Red Sea, possibly from mogharn, horned, referring to the shape of its head (See ETYFish).
More on author: Rüppell.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ pelagic-oceanic; Ở đại duơng, biển (Ref. 87829); mức độ sâu 1 - 300 m (Ref. 37816), usually 1 - 100 m (Ref. 89972). Subtropical; 40°N - 37°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in coastal warm temperate and tropical seas (Ref. 13562). Western Atlantic: North Carolina, USA to Uruguay, including the Gulf of Mexico and Caribbean. Eastern Atlantic: Mediterranean and Morocco to Senegal. Indo-Pacific: throughout the Indian Ocean; Ryukyu Islands to New Caledonia and French Polynesia. Eastern Pacific: southern Baja California, Mexico to Peru. Highly migratory species.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 249.5, range 210 - 300 cm
Max length : 610 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); common length : 370 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13562); Khối lượng cực đại được công bố: 449.5 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 30 các năm (Ref. 116211)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Tia cứng vây hậu môn: 0. A very large hammerhead also with a notch at the center of the head (Ref. 5578). Front margin of head gently curved in juveniles, becoming nearly straight in adults, with slight median notch (Ref. 26938). 1st dorsal fin very high and curved; 2nd dorsal and pelvic fins high and with deeply concave rear margins. Light grey or grey-brown above, white below; fins without conspicuous markings (Ref. 5578).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A coastal-pelagic, semi-oceanic shark, found close inshore and well offshore, over the continental shelves, island terraces, and in passes and lagoons (Ref. 244, 58302). Often bottom and reef associated at 1-80 m (Ref. 58302). Prefers to feed on stingrays and other batoids, groupers and sea catfishes, but also preys on other small bony fishes, crabs, squid, other sharks, rays, and lobsters (Ref. 244, 13562, 1602). A viviparous species, with 13-42 of about 56 to 70 cm young in a litter (Ref. 26938, 1602). Potentially dangerous to people (Ref. 13562) but only few, if any, of the attacks on people can be definitely attributed to it because of the apparent difficulty of distinguishing large hammerhead species involved in attacks (Ref. 244). Caught occasionally by target shark longline, demersal tangle net and tuna gillnet fisheries (Ref.58048). Meat utilized for human consumption (fresh, fresh-frozen, dried-salted, and smoked), liver oil for vitamins, fins for soup, hides for leather, and carcasses for fishmeal (Ref. 244). Its large fins, including the tail, sail-like first dorsal fin, are prized in the Oriental sharkfin trade (Ref. 47737).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous with a yolk sac placenta and 13-42 young in a litter (Ref. 244); 6-42 pups after gestation period of ~11 months (Ref.58048). Size at birth between 50 to 70 cm TL (Ref.58048, Ref. 13562).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Critically Endangered (CR) (A2bd); Date assessed: 09 November 2018

CITES


Mối đe dọa đối với con người

Other (Ref. 244)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5006 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00229 (0.00131 - 0.00399), b=3.10 (2.94 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
4.3   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=30; tm=8.2; Fec=13).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Very high vulnerability (86 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
High.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 6.09 [1.31, 34.08] mg/100g; Iron = 0.597 [0.148, 1.835] mg/100g; Protein = 20.7 [18.6, 22.9] %; Omega3 = 0.168 [0.066, 0.417] g/100g; Selenium = 33.5 [10.8, 93.8] μg/100g; VitaminA = 4.93 [1.58, 16.43] μg/100g; Zinc = 0.393 [0.195, 0.737] mg/100g (wet weight);