Rhina ancylostomus, Bowmouth guitarfish : fisheries

Rhina ancylostomus Bloch & Schneider, 1801

Bowmouth guitarfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Rhina ancylostomus (Bowmouth guitarfish)
Rhina ancylostomus
Hình ảnh của Awai, M.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rhinopristiformes (Shovelnose rays) > Rhinidae (Wedgefishes)
Etymology: Rhina: Greek, rhinos = nose (Ref. 45335).
More on authors: Bloch & Schneider.

Taxonomic Remarks
Spelling following ECoF.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 3 - 90 m (Ref. 30573). Tropical; 42°N - 34°S, 30°E - 170°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific, from South Africa (Natal coast), Mozambique, East Africa, Seychelles, the Red Sea, Arabia, Oman, the Persian Gulf, India, Sri Lanka, Malaysia, Indonesia (Borneo), Philippines, New Guinea, Thailand, Viet Nam, China, Taiwan Province of China, Korea, Japan, and Australia.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 164.0, range 150 - 178 cm
Max length : 300 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 58784); Khối lượng cực đại được công bố: 135.0 kg (Ref. 9987)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

An unmistakable guitarfish with a broad, rounded snout, large, high pectoral fins, and heavy ridges of spiky thorns over the eyes and on the back and shoulders; jaws with heavily ridged, crushing teeth in undulating rows (Ref. 5578). Grey or brownish above (Ref. 5578), white below; numerous white spots dorsally on fins, body and tail; black spots on head and shoulders but no eyespots or ocelli (Ref. 3919).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits coastal areas and offshore coral reefs, close inshore (Ref. 9915). Found on sand and mud bottoms (Ref. 12951). Sometimes found in the water column (Ref. 12951). Feeds on demersal bony fishes (e.g. croakers), crustaceans (crabs, prawns), bivalves, and cephalopods (Ref. 9915, 114953). Ovoviviparous (Ref. 50449). Produces litters of 2-11 pups (Ref. 114953). A row of large spines present above the eye, on the center of the nape, and on the shoulder have a defensive function (can be used for butting). Caught commonly by demersal tangle net, and occasionally trawl and longline fisheries (Ref.58048). Considered as to be a problem in trawls because it is very rough and spiky, difficult to handle and can be hazardous, thus they create a nuisance to trawl fishers as they are difficult to remove and their roughness can damage smaller species in the catch (Ref. 9915, 93660). Utilized fresh and dried-salted; the pectoral fins are the only part which is eaten (Ref. 9987).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). With 4 in a litter (Ref. 12951). Size at birth 45 cm (Ref. 12951).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V. and P.R. Last, 1999. Rhinidae (=Rhynchobatidae). Wedgefishes. p. 1418-1422. In K.E. Carpenter and V. Niem (eds.) FAO identification guide for fishery purposes. The Living Marine Resources of the Western Central Pacific. FAO, Rome. (Ref. 9915)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Critically Endangered (CR) (A2bd); Date assessed: 03 December 2018

CITES


CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

Other (Ref. 637)





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 1.0005 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00363 (0.00162 - 0.00814), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.6   ±0.50 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Very high vulnerability (76 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 6.66 [1.37, 27.05] mg/100g; Iron = 0.311 [0.072, 0.881] mg/100g; Protein = 19.5 [17.3, 21.6] %; Omega3 = 0.0694 [, ] g/100g; Selenium = 45.3 [13.9, 139.1] μg/100g; VitaminA = 26.1 [8.3, 82.9] μg/100g; Zinc = 0.722 [0.351, 1.434] mg/100g (wet weight);